Khu Vực Luyện Công

11:19 AM [19/11/2021]

Xin chào tất cả huynh đệ.

Luyện công từ lv 1-50. anh em lại gặp xa phu ở thôn Ba Lăng Huyện. -> chọn khu vực Luyện Công.

Luyện công từ lv 60-120. anh em lại gặp xa phu ở các thành thị -> chọn khu vực Luyện Công.

bản đồ luyện công võ lâm 1

  • 1. Map Luyện Công Cấp 10 đến 19

Dưới đây là những bãi train dành cho level 10x bạn cần tham khỏa:

– Xung quanh khu vực Thành Thị

– Xung quanh Thập Đại Môn Phái

– Hoa Sơn Cảnh Kỹ Trường: Đi Xa Phu

– Dược Vương Cốc: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn

– Mật Thất Mộc Nhân: Môn phái Thiếu Lâm ⇒ Đạt Ma Đường (Lối vào phía sau bức tượng phật)

– Nam Nhạc Trấn: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện

– Nhạn Đãng Sơn: Lâm An ⇒ Long Tuyền Thôn

– Thiên nhẫn giáo tầng 1 và 2: Biện Kinh ⇒ Thiên Nhẫn Giáo

2. Map Luyện Công Cấp 20 đến 29

Còn dưới đây là bãi luyện công 2x cho anh em, chú ý những địa điểm bôi đen nhé, đó là các map thông dụng.

– Kiếm Các Thục Đạo: Phượng Tường Nam

– Kiếm Các Tây Nam: Thành Độ Bắc, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn

– La Tiêu Sơn: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Tần Lăng: Phượng Tường Đông, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Kiếm Các Trung Nguyên: Biện Kinh Nam ⇒ Phục ngưu sơn Tây ⇒ Thiên Tâm Động

– Vũ Lăng Sơn: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện

– Phục Lưu Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn

– Bạch Thủy Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn

3. Map Luyện Công Cấp 30 đến 39

Tiếp theo đây là bãi train 3x võ lâm 1:

– Vũ Di Sơn: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Thổ Phỉ Động: Đại Lý Phủ ⇒ Điểm Thương Sơn, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Thục Cương Sơn: Dương Châu Tây, hoặc Đạo Hương Thôn

– Bạch Vân Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn

– Kim Quang Động: Phượng Tường Nam ⇒ Kiếm Các Thục Đạo, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Toả Vân Động: Phượng Tường ⇒ Kiếm Các Thục Đạo ⇒ Kim Quang Động, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Điểm Thương Sơn: Đại Lý

– Mê Cung Lăng Tần Thủy Hoàng: Phượng Tường ⇒ Tần Lăng

– Tuyết Báo Động: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc

– Yến Tử Động: Tương Dương ⇒ Ba Lăng Huyện ⇒ Miêu Lĩnh ⇒ Yến Tử Động

– Thanh Thành Sơn: Thành Đô Tây

4. Map Luyện Công Cấp 40 đến 49

– Thanh Thành Sơn: Thành Đô, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn

– Điểm Thương Sơn:  Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Điểm Thương Động tầng 1,2,3: Đại Lý ⇒ Điểm Thương Sơn

– Thần Tiên Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn

– Kinh Hoàng Động: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

5. Map Luyện Công Cấp 50 đến 59

– Nghiệt Long Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Thiên Tâm Tháp tầng 1,2: Đại Lý Phủ, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Mê Cung Thiết Tháp tầng 1,2,3: Biện Kinh Tây, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn

– Thiên Tâm Động: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Hương Thuỷ Động: Thành Đô Tây ⇒ Thanh Thành Sơn, hoặc Giang Tân hoặc Long Tuyền Thôn

– Tường Vân Động tầng 1: Dương Châu Bắc ⇒ Cái Bang

– Ác Bá Địa Đạo: Đại Lý Phủ

– Ngọc Hoa Động: Ngũ Độc Giáo ⇒ Vũ Di Sơn

6. Map Luyện Công Cấp 60 đến 69

– Nha Môn Mật Đạo: Tương Dương Phủ

– Hoành Sơn Phái: Ba Lăng Huyện ⇒ Nam Nhạc Trấn

– Thiên Tâm Tháp tầng 3: Đại Lý Phủ, hoặc Thạch Cổ Trấn

– 108 La Hán Trận: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Thanh Loa Động: Ba Lăng Huyện ⇒ Nam Nhạc Trấn

– Linh Cốc Động: Dương Châu Tây ⇒ Thục Cương Sơn, hoặc Đạo Hương Thôn

– Tường Vân Động tầng 2,3,4: Dương Châu Tây ⇒ Cái Bang

– Dương Giác Động: Long Tuyền Thôn ⇒ Nhạn Đãng Sơn

– Thiên Nhân Giáo Thánh Động: Biện Kinh Bắc ⇒ Thiên Nhẫn Giáo ⇒ Thiên Nhẫn Địa Thất ⇒ Tầng 3 Thiên Nhẫn Giáo

– Thanh Loa Đảo: Ba Lăng Huyện ⇒ Bến Tàu ⇒ Thiên Vương Đảo ⇒ Thuyền Phu Thiên Vương ( Yêu cầu TVB làm nhiệm vụ Xuất Sư)

– Thanh Loa Đảo Sơn Động: Ba Lăng Huyện ⇒ Bến Tàu ⇒ Thiên Vương Đảo

– Tầng 5 Tuyết Báo Động: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc

7. Map Luyện Công Cấp 70 đến 79

– Lâm Du Quan: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Lão Hổ Động: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Tần Lăng tầng 2: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Đại Tù Động: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Long Nhãn Động: Đại Lý ⇒ Điểm Thương Sơn, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Dược Vương Động tầng 2: Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc

– Đào Hoa Nguyên: Ba Lăng Huyện ⇒ Vũ Lăng Sơn ⇒ Bạch Thủy Động ⇒ Phục Lưu Động

– Lưu Tiên Động tầng 6: Long Môn Trấn ⇒ Hoàng Hà Nguyên Đầu

8. Map Luyện Công Cấp 80 đến 89

– Sa Mạc Địa Biểu: Lâm An

– Thanh Khê Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Chân Núi Trường Bạch: Biện Kinh Bắc ⇒ Lâm Du Quan

– Lưỡng Thuỷ Động: Đại Lý, hoặc Thạch Cổ Trấn

– Phù Dung Động: Thành Độ ⇒ Giang Tân Thôn

– Băng Hà Động: Phượng Tường ⇒ Vĩnh Lạc Trấn

– Vô Danh Động: Đại Lý Phủ ⇒ Thạch Cổ Trấn

– Tuyết báo động tầng 8: Phượng Tường ⇒ Long Môn Trấn ⇒ Dược Vương Cốc

9. Map Luyện Công Cấp 90

– Trường Bạch Sơn Bắc: Biện Kinh, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn

– Trường Bạch Sơn Nam: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Khỏa Lang Động: Phượng Tường, hoặc Vĩnh Lạc Trấn

– Sa Mạc Mê Cung 1: Lâm An

– Sa Mạc Mê Cung 2: Lâm An

– Sa Mạc Mê Cung 3: Lâm An

– Phong Lăng Độ: Ba Lăng Huyện

– Mạc Cao Quật: Thành Đô, hoặc Giang Tân, hoặc Long Tuyền Thôn

– Dược Vương Động tầng 4: Biện Kinh, hoặc Chu Tiên Trấn, hoặc Long Môn Trấn

– Tiến Cúc Động Mật Cung: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Cán Viên Động Mê Cung: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn

– Tuyết Báo Động Tầng 8: Dương Châu, hoặc Đạo Hương Thôn